Xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 5/2018, luỹ kế 5 tháng đầu năm 2018, top 20 thị trường nhập khẩu, xuất khẩu đi Trung Quốc

Lượng xuất khẩu gạo theo tháng:

Đơn vị: Tấn

Tháng/Năm

2016

2017

2018

1

488,193

351,107

490,262

2

468,766

411,681

349,378

3

593,448

542,340

720,116

4

469,004

534,711

723,912

5

309,998

543,534

783,529

6

327,904

554,135

 

7

285,386

578,497

 

8

421,842

666,473

 

9

480,140

505,385

 

10

363,429

453,024

 

11

330,213

379,624

 

12

387,367

376,926

 

Tổng

4,925,690

5,897,379

 

Ghi chú: Số liệu Agromonitor tổng hợp từ số liệu chi tiết các đơn hàng theo tháng, có thể sai số so với số liệu Hải quan công bố.

 

Top 20 thị trường nhập khẩu gạo Việt Nam tháng 5 năm 2018

Thị trường

Lượng (ngàn tấn)

Indonesia

210.8

China

146.9

Philippines

85.9

Iraq

60.0

Cuba

58.0

Malaysia

45.8

Ghana

30.9

Cote DIvoire (Ivory Coast)

28.6

Papua New Guinea

20.0

East Timor

10.8

HongKong

8.8

Korea (Republic)

8.6

Singapore

8.4

Mozambique

4.3

United Arab Emirates

4.1

Taiwan

3.7

Gabon

3.1

Tanzania (United Rep.)

2.2

Vanuatu

1.7

Fiji

1.6

 

Lượng xuất khẩu gạo đi Trung Quốc theo tháng 2016-2018:

Đơn vị: Tấn

Tháng/Năm

2016

2017

2018

1

60,212

89,255

115,526

2

95,765

160,356

79,145

3

308,282

305,976

222,907

4

240,056

266,808

279,150

5

97,249

254,504

146,905

6

112,035

130,032

 

7

128,873

130,921

 

8

144,229

168,611

 

9

166,079

232,553

 

10

156,753

240,456

 

11

98,869

137,851

 

12

136,695

130,672

 

Tổng

1,745,096

2,293,950

 

 

Tin miễn phí