Xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 10/2018, luỹ kế 10 tháng đầu năm 2018, top 20 thị trường nhập khẩu, xuất khẩu đi Trung Quốc

Lượng xuất khẩu gạo theo tháng:

Đơn vị: Tấn

Tháng/Năm

2016

2017

2018

1

488,193

351,107

490,262

2

468,766

411,681

349,378

3

593,448

542,340

720,116

4

469,004

534,711

723,912

5

309,998

543,534

783,529

6

327,904

554,135

572,395

7

285,386

578,497

432,159

8

421,842

666,473

612,286

9

480,140

505,385

377,757

10

363,429

453,024

359,104

11

330,213

379,624

 

12

387,367

376,926

 

Tổng

4,925,690

5,897,379

5,382,953

Ghi chú: Số liệu Agromonitor tổng hợp từ số liệu chi tiết các đơn hàng theo tháng, có thể sai số so với số liệu Hải quan công bố.

 

Top 20 thị trường nhập khẩu gạo Việt Nam tháng 10/2018

Thị trường

Lượng (ngàn tấn)

China

108.9

Ghana

51.7

Cote DIvoire (Ivory Coast)

40.2

Philippines

31.9

Iraq

30.0

Papua New Guinea

18.3

Malaysia

15.1

HongKong

8.8

Singapore

6.7

East Timor

5.7

United Arab Emirates

4.1

Saudi Arabia

3.2

Vanuatu

2.8

Mozambique

2.7

United States of America

2.7

Solomon Islands

2.2

Fiji

2.1

Gabon

1.8

Tanzania (United Rep.)

1.4

Canada

1.1

 

Lượng xuất khẩu gạo đi Trung Quốc theo tháng 2016-2018:

Đơn vị: Tấn

Tháng/Năm

2016

2017

2018

1

60,212

89,255

115,526

2

95,765

160,356

79,145

3

308,282

305,976

222,907

4

240,056

266,808

279,150

5

97,249

254,504

146,905

6

112,035

130,032

46,872

7

128,873

130,921

34,763

8

144,229

168,611

89,341

9

166,079

232,553

106,947

10

156,753

240,456

108,856

11

98,869

137,851

 

12

136,695

130,672

 

Tổng

1,745,096

2,293,950

1,229,612

 

Tin miễn phí