Thị trường lúa gạo (29/12/2017-4/1/2018) - Giá gạo NL/TP IR50405 tăng giá so với cuối tuần trước

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

29/12

01/01

02/01

03/01

04/01

Gạo NL IR504

7,250-7,300

 -

7,250-7,300

7,300-7,400

7,300-7,400

Gạo TP 5

8,550

-

8,550

8,600

8,600

Gạo TP 15

8,250

-

8,250

8,300

8,300

Gạo TP 25

8,050

-

8,050

8,100

8,100

Tấm 1,2

7,150

-

7,150

7,150

7,150

Cám

5,400

 

5,400

5,300

5,200

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá NL IR50404 tại Kiên Giang tuần này xu hướng tăng nhẹ về cuối tuần lên ở mức 7,300-7,400 đồng/kg, tại kho. Giá gạo nếp Long An sau thời gian liên tục tăng mạnh đã chững lại ở mức 10,500-10,600 đồng/kg, tại kho vào cuối tuần. TP OM5451 chưa sortex tại nền liên tục tăng giá vào cuối tuần lên ở mức giá 9,700-9,800 đồng/kg.

Tiến độ thu hoạch vụ Hè Thu 2017: Cập nhật 28/12

Theo số liệu của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT, tính đến ngày 28/12, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL xuống giống vụ Thu Đông khoảng 860/810 ngàn ha diện tích kế hoạch, thu hoạch khoảng 800 ngàn ha với năng suất khoảng 5,3 tấn/ha. Vụ Đông Xuân 2017/18 xuống giống được khoảng 1200/1650 ngàn ha diện tích kế hoạch.

Giá nguyên liệu, thành phẩm và giá chào xuất khẩu theo tuần, năm 2016-2017, cập nhật đến tuần 29/12/2017-05/01/2018

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu các nước - Giá gạo xuất khẩu Thái Lan ổn định

Cuối tuần này, giá gạo Thái 5% tấm ổn định ở mức 387 USD/tấn, FOB bằng mức cuối tuần trước. Giá gạo 25% tấm của Thái Lan ổn định ở mức 364 USD/tấm, FOB, hàng tàu.

Lũy kế xuất khẩu các nước

Theo nguồn tin quốc tế, xuất khẩu gạo đến 22/12/2017, Thái Lan đạt 10,5 triệu tấn, Ấn Độ 11,2 triêu tấn, Việt Nam 6,36 triệu tấn và Pakistan 2,95 triệu tấn. Cụ thể lượng xuất khẩu gạo các nước trong những tuần gần đây như sau (ngàn tấn):

Nước xuất khẩu

Tuần 09/12-15 /12

Tuần 16/12-22 /12

Lũy kế từ đầu năm 2017

Cùng kỳ 2016

Thái Lan

233

212

10499

9390

Ấn Độ

221

225

11170

9071

Việt Nam

77

56

6358

4669

Pakistan

105

98

2948

3762

Nguồn:CSDL Agromonitor

PHỤ LỤC

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 1 01/01-05/01/2018

Tuần 01/2018 so với tuần 52/2017

Tuần 01/2018 so với tháng 01/2017

Tuần 01/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

387

0.00%

8.10%

1.57%

25% tấm Thái Lan

364

0.00%

9.31%

4.30%

5% tấm Việt Nam

389

0.00%

15.77%

4.01%

25% tấm Việt Nam

371

0.00%

13.80%

4.80%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 11/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

137,851

36.31%

64,065,127

35.09%

 Malaysia

54,036

14.23%

22,558,112

12.36%

 Ghana

30,867

8.13%

18,351,099

10.05%

 Iraq

30,024

7.91%

17,719,131

9.71%

 Philippines

16,995

4.48%

7,019,677

3.85%

 Syrian Arab (Rep.)

16,800

4.43%

6,550,556

3.59%

 Papua New Guinea

16,625

4.38%

8,084,820

4.43%

 East Timor

14,801

3.90%

5,658,473

3.10%

 Singapore

8,358

2.20%

4,392,496

2.41%

 Korea (Republic)

8,000

2.11%

4,239,065

2.32%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan