Giám sát giá Lúa Gạo tuần 5/8-9/8/2019

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Chủng loại

Tuần 22/7-26/7

Tuần 29/7-2/8

Tuần 5/8-9/8

NL IR50404 Việt HT

6,200-6,300

6,500-6,550

6,300-6,350

NL IR50404 CPC HT

6,250-6,300

6,500-6,550

6,400

TP 5% tấm HT (tại nền)

7,050-7,100

7,200-7,300

7,150-7,250

NL OM 5451 HT (tùy chất lượng)

7,500-7,700

7,800-7,900

7,800-8,000

TP OM 5451 HT (tại nền)

8,600-8,800

8,700-8,800

8,900-9,000

Đài Thơm 8 ĐX chưa sortex (tại nền)

10,400-10,500

10,200-10,300

10,200-10,300

Đài Thơm 8 HT chưa sortex (tại nền)

10,300-10,400

10,100-10,200

10,200

Tấm 1,2

5,700-5,800

5,900-6,000

5,900-6,000

Cám (>6% xơ)

5,650-5,700

5,300

5,500

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá lúa tại ruộng

Chủng loại

Tuần 22/7-26/7

Tuần 29/7-2/8

Tuần 5/8-9/8

IR 50404

4,300-4,350

4,500-4,550

4,300-4,350

OM 5451

4,950-5,000

5,100-5,200

5,100-5,200

Đài Thơm 8

5,600

5,700-5,800

5,700-5,800

ST21 (RVT)

-

5,300

5,300-5,350

ST24

-

5,400

5,600-5,700

Nếp Long An

5,900-6,000

5,900-6,000

6,100-6,200

Nếp An Giang

5,400

5,950-6,000

6,300

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 32 5/8-9/8/2019

Tuần 32/2019 so với tuần 31/2019

Tuần 32/2019 so với tháng 8/2018

Tuần 32/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

407

2.52%

5.71%

1.75%

25% tấm Thái Lan

390

1.30%

6.56%

1.83%

5% tấm Việt Nam

335

-0.89%

-15.19%

-19.66%

25% tấm Việt Nam

310

-1.59%

-16.67%

-21.72%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Tin miễn phí