Giám sát giá Lúa Gạo tuần 30/9-04/10/2019

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Chủng loại

Tuần 16/9-20/9

Tuần 23/9-27/9

Tuần 30/9-4/10

NL IR50404 ĐX

7,100

7,200

 7,200-7,300

NL IR50404 TĐ

6,050-6,150

6,150-6,200

6,350

TP IR50404 ĐX

7,800-7,900

8,000

 8,000-8,100

TP IR50404 TĐ

6,650-6,750

6,850-6,950

 7,000-7,050

NL OM5451 TĐ

7,200-7,300

7,300-7,500

 7,400-7,750

TP OM5451 TĐ

8,400

8,500

 8,650-8,700

NL Đài Thơm 8 HT

8,200-8,300

8,300-8,400

 8,300-8,400

Đài Thơm 8 HT

9,900-9,950

9,950-10,050

 9,900-10,100

Tấm 1,2

5,900-6,000

5,900-6,000

6,000

Cám (>6% xơ)

5,450-5,500

5,450-5,500

5,700

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá lúa tại ruộng

Chủng loại

Tuần 16/9-20/9

Tuần 23/9-27/9

Tuần 30/9-4/10

IR50404 TĐ

3,800-3,850

4,100

4,300

OM5451 TĐ

4,500-4,700

4,800

5,000

Đài Thơm 8 TĐ

5,300-5,400

5400

5,850

Japonica HT

4,400-4,600

4700

5,000

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 39 23/9-27/9/2019

Tuần 39/2019 so với tuần 38/2019

Tuần 39/2019 so với tháng 9/2018

Tuần 39/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

400

0.00%

3.63%

0.00%

25% tấm Thái Lan

393

-0.51%

7.08%

2.61%

5% tấm Việt Nam

318

0.00%

-20.70%

-23.74%

25% tấm Việt Nam

303

0.00%

-19.63%

-23.48%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Tin miễn phí