Giám sát giá Lúa Gạo tuần 1/7-5/7/2019

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

1/7

2/7

3/7

4/7

5/7

Gạo NL IR504 ĐX

7,100

7,100

7,100

7,100

7,100

Gạo NL IR504 HT

5,700-5,750

5,750-5,800

5,750-5,800

5,650-5,850

5,650-5,850

Gạo TP IR504 HT

6,800

6,750-6,800

6,700-6,750

6,700

6,600-6,700

Gạo TP IR504 ĐX

7,900-8,000

7,900-8,000

7,900-8,000

7,900-8,000

7,900-8,000

Gạo NL OM5451 ĐX

8,000-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

Gạo NL OM5451 HT

6,800-7,200

6,800-7,200

6,800-7,200

6,800-7,200

6,800-7,200

Gạo TP OM5451 HT

8,100-8,400

8,100-8,400

8,100-8,400

8,100-8,400

8,100-8,400

Gạo TP OM5451 ĐX

9,300

9,300

9,300

9,300

9,300

Gạo NL Đài Thơm 8 ĐX

8,300-8,400

8,400-8,500

8,400-8,500

8,400-8,500

8,400-8,500

Gạo NL Đài Thơm 8 HT

7,900-8,100

8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

Gạo TP Đài Thơm 8

9,600-9,700

9,600-9,700

9,600-9,700

9,600-9,700

9,600-9,700

Tấm 1,2

5,400-5,500

5,400-5,500

5,400-5,500

5,400-5,500

5,550-5,600

Cám

5,300-5,350

5,300-5,350

5,300-5,350

5,300-5,400

5,300-5,400

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá lúa tại ruộng

Chủng loại

Tuần 17/6-21/6

Tuần 24/6-28/6

Tuần 1/7-5/7

IR 50404

3,500-3,700

3,800-3,850

3,700-3,750

OM 5451

4,000-4,200

4,350-4,400

4,300-4,350

Đài Thơm 8

4,500-4,750

4,900-5,000

4,950-5,000

Nàng Hoa

4,500-4,700

4,800

4,800

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 27 1/7-5/7/2019

Tuần 27/2019 so với tuần 26/2019

Tuần 27/2019 so với tháng 7/2018

Tuần 27/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

392

-1.26%

3.98%

-2.00%

25% tấm Thái Lan

382

-0.26%

4.09%

-0.26%

5% tấm Việt Nam

320

-3.90%

-20.20%

-23.26%

25% tấm Việt Nam

310

-0.64%

-17.55%

-21.72%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Tin miễn phí