Giám sát giá Gạo tuần 3/6-7/6

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

4/6

5/6

6/6

7/6

Gạo NL IR504 ĐX

7000-7,100

6,900-7,000

6,900-7,000

7,000-7,100

Gạo NL IR504 HT

5,950-6,050

5,950-6,000

6,000-6,050

6,050-6,150

Gạo TP IR504 HT

7,100

7,000

7,000

7000-7,100

Gạo TP IR504 ĐX

7,800-7,900

7,800-7,900

7,800-7,900

7,800-7,900

Gạo NL OM5451 ĐX

8,200-8,300

8,200-8,300

8,200-8,300

8,200-8,300

Gạo NL OM5451 HT

6,500-7,100

6,200-7,000

6,200-7,000

6,200-7,100

Gạo TP OM5451 HT

8,300-8,400

8,200-8,300

8,200-8,300

8,200-8,300

Gạo TP OM5451 ĐX

9,000-9,100

9,000-9,100

9,000-9,100

9,000-9,100

Gạo NL Đài Thơm 8 ĐX

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

Gạo NL Đài Thơm 8 HT

7,700-8,000

7,700-8,000

7,700-8,000

8,000-8,100

Gạo TP Đài Thơm 8

9,200-9,350

9,100-9,400

9,100-9,400

9,100-9,400

Tấm 1,2

6,000-6,100

6,000-6,100

6,000-6,100

6,000-6,100

Cám

5,000-5,100

5,000-5,100

5,000-5,100

5,000-5,100

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 23 3/6-7/6/2019

Tuần 23/2019 so với tuần 22/2019

Tuần 23/2019 so với tháng 6/2018

Tuần 23/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

393

1.55%

-3.68%

-1.75%

25% tấm Thái Lan

380

1.60%

-3.31%

-0.78%

5% tấm Việt Nam

340

-2.02%

-23.25%

-18.47%

25% tấm Việt Nam

320

-1.54%

-23.99%

-19.19%

Nguồn:CSDL Agromonitor