Giám sát giá gạo tuần 11/2-15/2

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

11/2

12/2

13/2

14/2

15/2

Gạo TP IR504

7,300

7,300

7,250

7,250

7,200

Gạo TP 5

7,450

7,450

7,400

7,350

7,350

Gạo TP 15

7,300

7,300

7,300

7,250

7,250

Gạo TP 25

7,150

7,150

7,150

7,100

7,100

Tấm 1,2

6,700

6,600

6,500

6,500

6,400

Cám

5,000

4,900

4,800

4,800

4,800

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 7 11/2-15/2/2019

Tuần 5/2019 so với tuần 4/2019

Tuần 7/2019 so với tháng 5/2018

Tuần 7/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

383

-0.78%

-6.36%

-4.25%

25% tấm Thái Lan

376

-0.27%

-3.84%

-1.83%

5% tấm Việt Nam

338

-1.17%

-20.09%

-18.94%

25% tấm Việt Nam

325

-0.61%

-19.55%

-17.93%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 12/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

203.77

47.09%

92.84

41.60%

Cuba

60.90

14.07%

27.69

12.41%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

49.95

11.54%

26.52

11.88%

China

24.85

5.74%

12.38

5.55%

Papua New Guinea

16.00

3.70%

7.73

3.46%

HongKong

12.16

2.81%

6.15

2.76%

Ghana

10.11

2.34%

5.55

2.49%

Singapore

7.45

1.72%

4.04

1.81%

Mozambique

5.52

1.28%

2.94

1.32%

Malaysia

5.39

1.25%

3.06

1.37%

Thị trường khác

36.61

8.46%

34.30

15.37%

Tổng

432.72

100.00%

223.19

100.00%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan

 

Tin miễn phí