Giám sát giá gạo tuần 04/06-08/06
 

Giám sát giá gạo tuần 04/06-08/06

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

04/06

05/06

06/06

07/06

08/06

Gạo NL IR504

9,900

9,900

9,700

9,700

9,700

Gạo TP 5

10,050

10,050

9,900

9,900

9,900

Gạo TP 15

9,700

9,700

9,500

9,500

9,500

Gạo TP 25

9,400

9,400

9,200

9,200

9,200

Tấm 1,2

8,100

8,100

8,100

8,100

8,100

Cám

5,300

5,300

5,300

5,300

5,300

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 23 04/06-08/06/2018

Tuần 23/2018 so với tuần 22/2018

Tuần 23/2018 so với tháng 06/2017

Tuần 23/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

427

-0.70%

-3.61%

12.07%

25% tấm Thái Lan

410

-1.44%

9.04%

17.48%

5% tấm Việt Nam

450

-2.17%

15.09%

20.32%

25% tấm Việt Nam

430

-1.15%

17.49%

21.47%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 3/2018

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

222.9

30.95%

120.3

33.09%

Malaysia

141.8

19.69%

61.7

16.97%

Indonesia

65.6

9.11%

30.4

8.37%

Iraq

60.0

8.33%

34.4

9.47%

Cuba

57.0

7.92%

24.9

6.86%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

42.5

5.90%

25.3

6.97%

Papua New Guinea

24.6

3.42%

11.8

3.23%

Ghana

20.1

2.79%

11.1

3.06%

Syrian Arab (Rep.)

11.0

1.53%

4.3

1.18%

Singapore

6.5

0.90%

3.7

1.01%

Tổng

720.1

100%

363.4

100%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan