Giám sát giá gạo tuần 02/01-05/01

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

29/12

01/01

02/01

03/01

04/01

Gạo NL IR504

7,250-7,300

 -

7,250-7,300

7,300-7,400

7,300-7,400

Gạo TP 5

8,550

-

8,550

8,600

8,600

Gạo TP 15

8,250

-

8,250

8,300

8,300

Gạo TP 25

8,050

-

8,050

8,100

8,100

Tấm 1,2

7,150

-

7,150

7,150

7,150

Cám

5,400

 

5,400

5,300

5,200

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 1 01/01-05/01/2018

Tuần 01/2018 so với tuần 52/2017

Tuần 01/2018 so với tháng 01/2017

Tuần 01/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

387

0.00%

8.10%

1.57%

25% tấm Thái Lan

364

0.00%

9.31%

4.30%

5% tấm Việt Nam

389

0.00%

15.77%

4.01%

25% tấm Việt Nam

371

0.00%

13.80%

4.80%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 10/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

137,851

36.31%

64,065,127

35.09%

 Malaysia

54,036

14.23%

22,558,112

12.36%

 Ghana

30,867

8.13%

18,351,099

10.05%

 Iraq

30,024

7.91%

17,719,131

9.71%

 Philippines

16,995

4.48%

7,019,677

3.85%

 Syrian Arab (Rep.)

16,800

4.43%

6,550,556

3.59%

 Papua New Guinea

16,625

4.38%

8,084,820

4.43%

 East Timor

14,801

3.90%

5,658,473

3.10%

 Singapore

8,358

2.20%

4,392,496

2.41%

 Korea (Republic)

8,000

2.11%

4,239,065

2.32%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan