Dự báo USDA 2/2019: Dự báo nhập khẩu của Philippines TĂNG MẠNH và ưu tiên nhập từ các nguồn có giá cạnh tranh

Theo báo cáo Makets & Trade Tháng 2/2019 của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA):

Sản xuất lúa gạo toàn cầu được dự báo tăng lên khi một vụ mùa với sản lượng được dự báo tăng thêm (so với kỳ trước) ở Trung Quốc đủ sức bù đắp cho sự sụt giảm nhẹ sản lượng của vụ mùa ở Brazil. Tiêu thụ toàn cầu và tồn kho cuối năm được dự báo cao hơn so với báo cáo kỳ trước. Nhập khẩu được dự báo tăng với Philippines nhưng sụt giảm tại Trung Quốc. Giảm lượng xuất khẩu dự báo của Thái Lan và Campuchia nhưng được bù đắp bởi lượng xuất khẩu cao hơn đáng kể của Trung Quốc.

Những thay đổi về thương mại năm 2019 so với dự báo tháng trước (triệu tấn):

Quốc gia

Đặc điểm

2019

(1/2019)

2019

(2/2019)

Thay đổi

Nguyên nhân

Bangladesh

Nhập khẩu

0.6

0.4

-0.2

Nhu cầu nhập khẩu yếu hơn do dư thừa nguồn cung từ sản xuất nội địa

Brazil

Nhập khẩu

0.65

0.75

0.1

Sản xuất trong nước yếu hơn dự kiến

China

Nhập khẩu

5.0

4.5

-0.5

Sản lượng trong nước tăng lên trong khi giao dịch qua biên giới chậm lại

Cote Divoire

Nhập khẩu

1.45

1.6

0.15

Tăng tiêu thụ nội địa

Nepal

Nhập khẩu

0.6

0.75

0.15

Ưu tiên nhập khẩu gạo Ấn Độ

Nigeria

Nhập khẩu

2.4

2.2

-0.2

Do chính sách hạn chế nhập khẩu

Philippines

Nhập khẩu

1.8

2.3

0.5

Tăng nhập khẩu từ các nguồn có giá cạnh tranh

Turkey

Nhập khẩu

0.35

0.25

-0.1

Sự mất giá đồng Lira và sản lượng trong nước đủ dùng cho tiêu thụ

Venezuela

Nhập khẩu

0.45

0.55

0.1

Tiếp tục nhu cầu nhập khẩu

Burma

Xuất khẩu

3.0

2.8

-0.2

Do phải chịu mức thuế cao hơn từ EU và nhu cầu của Trung Quốc giảm

Cambodia

Xuất khẩu

1.3

1.0

-0.3

Do phải chịu mức thuế cao hơn từ EU

China

Xuất khẩu

1.9

2.5

0.6

Bán gạo vụ cũ cho các quốc gia Châu Phi

Thailand

Xuất khẩu

10.3

10.0

-0.3

Do mức giá không cạnh tranh

 

Sản xuất và thương mại gạo toàn cầu năm 2012 – 2018 (triệu tấn)

Năm/Chỉ tiêu

Sản lượng

Thương mại

Tiêu thụ

Tồn kho

2012

467.6

40.0

460.8

106.8

2013

472.5

39.5

465.4

113.9

2014

478.3

44.1

478.3

114.9

2015

478.5

42.6

477.5

114.9

2016

472.2

40.4

470.9

116.1

2017

487.1

46.8

481.6

138.1

2018

495.0

48.2

482.8

161.7

Dự báo 2019 (Tháng 12/2018)

491.1

48.3

489.6

163.3

Dự báo 2019 (Tháng 2/2019)

495.9

48.1

490.3

167.6

Nguồn: Báo cáo World Markets and Trade, Bộ Nông nghiệp Mỹ

 

Dự báo xuất khẩu niên vụ 2018/19 của USDA Tháng 2/2019 (triệu tấn)

Tên nước

2014

2015

2016

2017

2018

2019

(12/2018)

2019

(2/2019)

Ấn Độ

11.6

11.0

10.0

11.6

12.5

12.5

12.5

Thái Lan

11.0

9.8

9.9

11.0

10.7

10.3

10.0

Việt Nam

6.3

6.6

5.1

6.6

6.7

7.0

7.0

Pakistan

3.7

4.0

4.3

3.6

4.2

4.25

4.25

Burma

1.7

1.7

1.3

3.1

2.8

3.0

2.8

China

0.3

0.4

1.2

1.7

1.7

1.9

2.5

Cambodia

1.0

1.15

0.9

1.15

1.25

1.3

1.0

Uruquay

1.0

0.7

1.0

1.0

0.81

0.8

0.8

 

Dự báo nhập khẩu niên vụ 2018/19 của USDA Tháng 2/2019 (triệu tấn)

Tên nước

2014

2015

2016

2017

2018

2019

(12/2018)

2019

(2/2019)

Trung Quốc

4.5

5.2

4.6

5.9

4.8

5.0

4.5

Nigeria

3.2

2.1

2.0

2.5

2.1

2.4

2.2

Indonesia

1.2

1.35

1.0

0.3

2.1

0.8

0.8

Philippines

1.8

2.0

0.8

1.1

1.9

1.8

2.3

Bờ Biển Ngà

1.0

1.2

1.3

1.4

1.4

1.45

1.6

Iraq

1.0

0.9

1.1

1.2

1.2

1.3

1.3

Senegal

1.0

1.0

1.0

1.0

1.1

1.25

1.25

Malaysia

1.0

1.1

0.95

1.0

0.9

1.0

1.0

Ghana

0.6

0.5

0.65

0.5

0.7

0.7

0.7

 

World Rice Trade

     January/December Year, Thousand Metric Tons

 

2014/15

2015/16

2016/17

2017/18

2018/19 Dec

2018/19 Feb

 

 

 

 

 

 

          none

TY Exports

 

 

 

 

 

 

    Argentina

310

527

392

291

380

380

    Brazil

895

641

594

1,245

850

900

    Burma

1,735

1,300

3,350

2,800

3,000

2,800

    Cambodia

1,150

1,050

1,150

1,200

1,300

1,000

    China

262

368

1,173

2,058

1,900

2,500

    European Union

251

270

369

350

350

350

    Guyana

486

431

455

480

500

500

    India

11,046

10,040

12,560

11,800

12,500

12,500

    Pakistan

4,000

4,100

3,642

4,300

4,250

4,250

    Paraguay

371

557

500

653

650

650

    Russia

163

198

175

114

160

160

    South Africa

120

145

109

120

150

150

    Thailand

9,779

9,867

11,615

11,075

10,300

10,000

    Uruguay

718

996

1,051

799

800

800

    Vietnam

6,606

5,088

6,488

6,590

7,000

7,000

    Others

1,471

1,274

1,140

1,355

1,017

984

                Subtotal

39,363

36,852

44,763

45,230

45,107

44,924

                United States

3,381

3,355

3,349

2,800

3,200

3,200

                World Total

42,744

40,207

48,112

48,030

48,307

48,124 none

TY Imports

 

 

 

 

 

 

    Benin

400

450

525

550

650

650

    Brazil

363

786

754

537

650

750

    Burkina

350

420

500

550

600

600

    Cameroon

500

500

600

650

700

700

    China

5,150

4,600

5,900

4,600

5,000

4,500

    Cote d'Ivoire

1,150

1,300

1,350

1,500

1,450

1,600

    European Union

1,786

1,816

1,985

2,000

2,000

2,000

    Ghana

580

700

650

700

680

680

    Guinea

420

650

700

775

800

800

    Haiti

447

431

564

540

560

560

    Indonesia

1,350

1,050

350

2,300

800

800

    Iran

1,300

1,100

1,500

1,250

1,400

1,400

    Iraq

1,000

930

1,060

1,150

1,300

1,300

    Japan

688

685

679

670

685

685

    Kenya

450

500

675

700

750

750

    Malaysia

1,051

823

900

900

1,000

1,000

    Mexico

719

731

910

850

880

880

    Mozambique

575

625

710

725

750

750

    Nepal

530

530

535

700

600

750

    Nigeria

2,100

2,100

2,500

2,000

2,400

2,200

    Philippines

2,000

800

1,200

2,300

1,800

2,300

    Saudi Arabia

1,601

1,260

1,195

1,250

1,300

1,300

    Senegal

990

980

1,100

1,100

1,250

1,250

    South Africa

912

954

1,054

1,000

1,000

1,000

    United Arab Emirates

580

670

750

825

900

900

    Others

12,391

11,498

15,756

14,906

14,390

14,230

                Subtotal

39,383

36,889

44,402

45,028

44,295

44,335

                Unaccounted

2,604

2,551

2,923

2,147

3,112

2,889

                United States

757

767

787

855

900

900

                World Total

42,744

40,207

48,112

48,030

48,307

48,124

 

World Rice Production, Consumption, and Stocks

 

2014/15

2015/16

2016/17

2017/18

2018/19 Dec

2018/19 Feb

 

 

 

 

 

 

          none

Milled Production

 

 

 

 

 

 

    Bangladesh

34,500

34,500

34,578

32,650

34,500

34,500

    Brazil

8,465

7,210

8,383

8,208

8,160

7,752

    Burma

12,600

12,160

12,650

13,200

13,120

13,120

    Cambodia

4,925

4,931

5,256

5,399

5,500

5,500

    China

146,726

148,499

147,766

148,873

143,582

148,490

    India

105,482

104,408

109,698

112,910

111,000

111,000

    Indonesia

35,560

36,200

36,858

37,000

37,300

37,300

    Japan

8,079

7,876

7,929

7,787

7,700

7,700

    Korea, South

4,241

4,327

4,197

3,972

3,868

3,868

    Nepal

3,190

2,863

3,480

3,310

3,530

3,530

    Nigeria

3,782

3,941

4,410

4,662

4,788

4,788

    Pakistan

7,003

6,802

6,849

7,450

7,400

7,400

    Philippines

11,914

11,008

11,686

12,235

12,150

12,150

    Thailand

18,750

15,800

19,200

20,370

20,700

20,700

    Vietnam

28,166

27,584

27,400

28,471

29,069

29,069

    Others

41,740

42,107

43,480

42,913

41,841

41,881

                Subtotal

475,123

470,216

483,820

489,410

484,208

488,748

                United States

7,106

6,131

7,117

5,659

6,931

7,119

                World Total

482,229

476,347

490,937

495,069

491,139

495,867 none

Consumption and Residual

 

 

 

 

 

 

    Bangladesh

35,100

35,100

35,000

35,200

35,200

35,200

    Brazil

7,925

7,900

8,000

7,800

8,025

7,750

    Burma

10,500

10,400

10,000

10,100

10,200

10,200

    Cambodia

3,900

3,900

4,000

4,150

4,200

4,200

    China

141,000

141,028

141,761

142,487

142,782

143,790

    Egypt

4,000

3,900

4,300

4,200

4,100

4,100

    India

98,244

93,568

95,776

98,660

100,000

100,000

    Indonesia

38,300

37,850

37,800

38,100

38,100

38,100

    Japan

8,830

8,806

8,730

8,655

8,600

8,600

    Korea, South

4,197

4,212

4,651

4,883

4,673

4,673

    Nepal

3,770

3,353

4,010

3,965

4,130

4,230

    Nigeria

6,100

6,400

6,700

7,100

7,400

7,200

    Philippines

13,000

12,900

12,900

13,250

13,500

13,650

    Thailand

10,000

9,100

12,000

10,600

10,500

10,500

    Vietnam

22,000

22,500

22,000

22,000

22,200

22,200

    Others

61,589

62,337

65,995

67,053

68,882

69,094

                Subtotal

470,561

465,284

479,587

478,448

485,337

485,979

                United States

4,284

3,578

4,230

4,279

4,223

4,287

                World Total

474,845

468,862

483,817

482,727

489,560

490,266 none

Ending Stocks

 

 

 

 

 

 

    China

76,000

88,000

98,500

109,000

113,000

116,000

    India

17,800

18,400

20,550

22,600

21,100

21,100

    Indonesia

4,111

3,509

2,915

4,113

4,061

4,111

    Japan

2,821

2,552

2,410

2,167

1,882

1,882

    Philippines

2,409

2,117

2,003

2,288

2,738

3,088

    Thailand

11,270

8,403

4,238

3,183

3,308

3,633

    Vietnam

1,259

1,555

967

1,248

1,407

1,517

    Others

17,854

16,550

16,636

16,491

14,355

14,798

                Subtotal

133,524

141,086

148,219

161,090

161,851

166,129

                United States

1,552

1,475

1,462

933

1,403

1,495

                World Total

135,076

142,561

149,681

162,023

163,254

167,624

 

 

Tin miễn phí