Báo cáo thường niên thị trường lúa gạo 2017 và triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Lúa gạo 2017 & Triển vọng 2018, phát hành ngày 20/12/2017. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG    
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ    
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH CỦA AGROMONITOR    
DANH MỤC CÁC HỘP    
TỔNG LƯỢC    
PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG GẠO THẾ GIỚI 2017 & TRIỂN VỌNG 2018    
1. Sản xuất, thương mại, tồn kho gạo thế giới    
2. Giá gạo thế giới năm 2017    
2.1. Giá gạo xuất khẩu Thái Lan năm 2017    
2.2. Giá gạo xuất khẩu Ấn Độ và Pakistan năm 2017    
3. Triển vọng thị trường lúa gạo thế giới năm 2018    
PHẦN 2: CÂN ĐỐI CUNG CẦU LÚA GẠO VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 2017 VÀ TRIỂN  VỌNG 2018 CỦA VIỆT NAM    
1. Sản xuất lúa gạo Việt Nam năm 2017    
1.1.    Sản xuất lúa của cả nước    
1.2.    Sản xuất lúa Đồng bằng Sông Cửu Long    
2. Cân đối cung cầu lúa gạo năm 2017 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long    
3. Cân đối cung cầu gạo IR50404 năm 2017 vùng đồng bằng Sông Cửu Long    
4. Cân đối cung cầu gạo Nếp năm 2017 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long    
5. Cân đối cung cầu gạo Jasmine và gạo Thơm năm 2017 vùng đồng bằng Sông Cửu Long            
6. Cân đối cung cầu gạo Japonica năm 2017 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long    
7. Triển vọng xuất khẩu gạo Việt Nam năm 2018    
7.1. Triển vọng thị trường chính và chủng loại gạo xuất khẩu Việt Nam năm 2018    
7.2. Triển vọng sản xuất lúa theo chủng loại vụ Đông Xuân 2017/18 và cả năm 2018 của Việt Nam    
7.3. Cân đối cung cầu gạo IR50404 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long vụ Đông Xuân 2017/18 và cho cả năm 2018    
7.4. Cân đối cung cầu gạo Nếp Đồng bằng Sông Cửu Long vụ Đông Xuân 2017/18 và cả năm 2018    
7.5. Cân đối cung cầu gạo Jasmine và gạo thơm Đồng bằng Sông Cửu Long vụ Đông Xuân 2017/18 và cả năm 2018    
7.5. Cân đối cung cầu gạo Japonica Đồng bằng Sông Cửu Long vụ Đông Xuân 2017/18 và cả năm 2018    
PHẦN 3: XUẤT KHẨU GẠO VIỆT NAM NĂM 2017    
1. Giá gạo xuất khẩu của Việt Nam năm 2017    
2. Xuất khẩu chính ngạch    
3. Xuất khẩu tiểu ngạch    
4. Tổng xuất khẩu điều chỉnh    
5. Thị trường gạo xuất khẩu của Việt Nam    
6. Xuất khẩu gạo Việt Nam theo chủng loại    
7. Phân tích trường hợp: Thầu NFA/Philippines    
8. Phân tích trường hợp: Xuất khẩu gạo Việt Nam đi Hàn Quốc    
PHẦN 5: DOANH NGHIỆP XUẤT – NHẬP KHẨU GẠO
1. Các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu    
1.1. Top doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu    
1.2. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu    
1.3. Thay đổi xếp hạng top 10 doanh nghiệp xuất khẩu    
2. Các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu    
2.1. Top doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu    
2.2. Sự chi phối của các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu    
2.3. Thay đổi xếp hạng top 10 doanh nghiệp nhập khẩu    
PHẦN 6: PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH    
1.1. Nông dân    
1.2. Thương lái    
1.3. Doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu    
1.4. VFA (Hiệp hội Lương thực Việt Nam)    
1.5. Bộ Công thương    
1.6. Bộ Nông nghiệp    
1.7. Ngân hàng    
2. Phân tích SWOT ngành lúa gạo    
2.1. Điểm mạnh    
2.2. Điểm yếu    
2.3. Cơ hội        
2.4. Thách thức    
PHẦN 10: PHỤ LỤC    
Phụ lục 1: Hàng tàu cảng Sài Gòn và cảng Hải Phòng    
Phụ lục 2: Sự kiện ngành lúa gạo trong năm 2017    
Phụ lục 3: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng    


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Sản xuất, thương mại, tiêu thụ và tồn kho gạo toàn cầu giai đoạn 2012 – 2017 (triệu tấn)    
Bảng 2: Xuất khẩu gạo một số nước giai đoạn 2014-2017 (triệu tấn)    
Bảng 3: Xuất khẩu gạo các nước năm 2016 và 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 4: Nhập khẩu gạo giai đoạn 2014-2017 (triệu tấn)    
Bảng 5: Một số kết quả thầu gạo Bangladesh năm 2017    
Bảng 6: Nhập khẩu gạo của Iraq (ngàn tấn)    
Bảng 7: Cân đối cung cầu gạo của Iraq (1000 tấn)    
Bảng 8: Nhập khẩu gạo các nước năm 2016 và 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 9: Sản xuất, thương mại, tiêu thụ và tồn kho gạo toàn cầu giai đoạn 2012 – 2018 (triệu tấn)    
Bảng 10: Dự báo xuất khẩu của các nước năm 2018 (ngàn tấn)    
Bảng 11: Dự báo nhập khẩu của các nước năm 2018 (ngàn tấn)    
Bảng 12: Sản xuất cả nước năm 2017 và kế hoạch 2018    
Bảng 13: Sản xuất tại Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017    
Bảng 14: Cân đối cung cầu lúa gạo Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017    
Bảng 15: Cân đối cung cầu lúa gạo Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2016    
Bảng 16: Lượng lúa ước tính chảy về hàng ngày trong tuần cuối tháng 6 năm 2017    
Bảng 17: Xuất khẩu gạo IR50404 và tấm theo tháng năm 2016 và 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 18: Đăng ký hợp đồng gạo Trắng và tấm, ngàn tấn    
Bảng 19: Một số chỉ tiêu cân đối cung cầu lúa gạo IR50404 của năm 2017    
Bảng 20: Cân đối cung cầu lúa gạo IR 50404 và tấm Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2017    
Bảng 21: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo 5% tấm IR50404 trong năm 2017    
Bảng 22: Top thị trường xuất khẩu gạo 5% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 23: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 5% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 24: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 5% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 25: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo 10% tấm IR50404 trong năm 2017    
Bảng 26: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo 15% tấm IR50404 trong năm 2017    
Bảng 27: Top thị trường xuất khẩu gạo 15% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 28: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 15% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 29: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 15% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 30: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo 25% tấm IR50404 trong năm 2017    
Bảng 31: Top thị trường xuất khẩu gạo 25% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 32: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 25% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 33: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 25% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 34: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo 100% tấm IR50404 trong năm 2017    
Bảng 35: Top thị trường xuất khẩu gạo 100% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 36: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 100% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 37: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 100% tấm IR50404 năm 2017    
Bảng 38: Xuất khẩu Nếp và tấm Nếp theo tháng năm 2016 và 2017    
Bảng 39: Đăng ký hợp đồng gạo Nếp, ngàn tấn    
Bảng 40: Cân đối cung cầu gạo Nếp Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017    
Bảng 41:Cân đối cung cầu gạo Nếp Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2017    
Bảng 42: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo Nếp trong năm 2017    
Bảng 43: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo tấm Nếp trong năm 2017    
Bảng 44: Top thị trường xuất khẩu gạo Nếp năm 2017    
Bảng 45: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Nếp năm 2017    
Bảng 46: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Nếp năm 2017    
Bảng 47: Số liệu xuất khẩu chính thống Jasmine và Thơm các tháng năm 2016 và 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 48: Số liệu xuất khẩu chính thống năm 2016 và điều chỉnh với Jasmine và Thơm các tháng 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 49: Số liệu xuất khẩu KDM năm 2016 và 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 50: Đăng ký hợp đồng xuất khẩu gạo Thơm hàng tháng (ngàn tấn)    
Bảng 51: Lượng lúa quy gạo KDM từ Cam Pu Chia về đồng bằng Sông Cửu long (ngàn tấn)    
Bảng 52: Cân đối cung cầu gạo Thơm Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017    
Bảng 53: Cân đối cung cầu gạo Jasmine Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017    
Bảng 54: Cân đối cung cầu gạo Thơm Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2017    
Bảng 55: Cân đối cung cầu gạo Jasmine Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2017    
Bảng 56: Giá và lượng một số đơn hàng lớn Jasmine năm 2017    
Bảng 57: Giá và lượng một số đơn hàng lớn ST21 năm 2017    
Bảng 58: Giá và lượng một số đơn hàng lớn KDM năm 2017    
Bảng 59: Giá và lượng một số đơn hàng lớn tấm thơm năm 2017    
Bảng 60: Top thị trường xuất khẩu gạo Jasmine năm 2017    
Bảng 61: Top thị trường xuất khẩu gạo ST21 năm 2017    
Bảng 62: Top thị trường xuất khẩu gạo KDM năm 2017    
Bảng 63: Top thị trường xuất khẩu gạo Nàng Hoa năm 2017    
Bảng 64: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Jasmine năm 2017    
Bảng 65: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo ST21 năm 2017    
Bảng 66: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo KDM năm 2017    
Bảng 67: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Nàng Hoa năm 2017    
Bảng 68: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Jasmine năm 2017    
Bảng 69: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo ST21 năm 2017    
Bảng 70: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo KDM năm 2017    
Bảng 71: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Nàng Hoa năm 2017    
Bảng 72: Xuất khẩu gạo Japonica theo tháng năm 2016 và 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 73: Các dòng sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Japonica năm 2017    
Bảng 74: Cân đối cung cầu gạo Japonica Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017    
Bảng 75: Cân đối cung cầu gạo Japonica Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2017    
Bảng 76: Giá và lượng một số đơn hàng lớn Japonica năm 2017    
Bảng 77: Top thị trường xuất khẩu gạo Japonica năm 2017    
Bảng 78: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Japonica năm 2017    
Bảng 79: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Japonica năm 2017    
Bảng 80: Ma trận xuất khẩu gạo các thị trường chính của Việt Nam năm 2018    
Bảng 81: Triển vọng xuất khẩu gạo Việt Nam theo chủng loại đi một số thị trường chính năm 2018    
Bảng 82: Sản xuất tại Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017 và kế hoạch 2018    
Bảng 83: Cơ cấu vụ Đông Xuân 2017/2018 so sánh với vụ Đông Xuân 2016/2017    
Bảng 84: Cân đối cung cầu IR50404 vụ Đông Xuân 2017/18 so với vụ Đông Xuân 2016/17 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 85: Cân đối cung cầu IR50404 năm 2018 so với năm 2017 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 86: Cân đối cung cầu gạo IR04504 Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2018    
Bảng 87: Cân đối cung cầu Nếp vụ Đông Xuân 2017/18 so với vụ Đông Xuân 2016/17 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 88: Cân đối cung cầu Nếp năm 2018 so với năm 2017 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 89: Cân đối cung cầu gạo Nếp Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2018    
Bảng 90: Cân đối cung cầu Thơm vụ Đông Xuân 2017/18 so với vụ Đông Xuân 2016/17 Đồng bằng Sông Cửu long
Bảng 91: Cân đối cung cầu Thơm năm 2018 so với năm 2017 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 92: Cân đối cung cầu Jasmine vụ Đông Xuân 2017/18 so với vụ Đông Xuân 2016/17 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 93: Cân đối cung cầu Jasmine năm 2018 so với năm 2017 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 94: Cân đối cung cầu gạo Thơm Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2018    
Bảng 95: Cân đối cung cầu gạo Jasmine Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2018    
Bảng 96: Cân đối cung cầu Japonica vụ Đông Xuân 2017/18 so với vụ Đông Xuân 2016/17 Đồng bằng Sông Cửu long
Bảng 97: Cân đối cung cầu Japonica năm 2018 so với năm 2017 Đồng bằng Sông Cửu long    
Bảng 98: Cân đối cung cầu gạo Japonica Đồng bằng Sông Cửu Long theo tháng năm 2018    
Bảng 99: Xuất khẩu gạo theo tháng, 2014-2017 (ngàn tấn)    
Bảng 100: So sánh các chỉ tiêu chủ yếu kênh tiểu ngạch năm 2016 và năm 2017    
Bảng 101: Ước tính gạo đi Bắc và tiểu ngạch năm 2017, ngàn tấn
Bảng 102: Ước tính gạo đi Bắc và tiểu ngạch năm 2016, ngàn tấn    
Bảng 103: So sánh xuất khẩu của Việt Nam 2015-2017 của một số tổ chức (triệu tấn)    
Bảng 104: Ước tính tổng xuất khẩu gạo năm 2015-2017 của AgroMonitor (triệu tấn)    
Bảng 105: Ma trận xuất khẩu gạo Việt Nam đi các thị trường chính - cập nhật 13/12/2017    
Bảng 106: Thay đổi xếp hạng top 10 thị trường năm 2016-2017    
Bảng 107: Lượng gạo xuất khẩu đi các thị trường chính năm 2017 (tấn)    
Bảng 108: Lượng gạo xuất khẩu đi các thị trường chính năm 2016 (tấn)    
Bảng 109: Top 20 thị trường nhập khẩu gạo theo chủng loại 11 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 110: Top 20 thị trường nhập khẩu gạo theo chủng loại năm 2016 (ngàn tấn)    
Bảng 111: Top 20 thị trường nhập khẩu gạo theo chi tiết chủng loại 11 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 112: Top 20 thị trường nhập khẩu gạo theo chi tiết chủng loại năm 2016 (ngàn tấn)    
Bảng 113: Lượng gạo xuất khẩu phân theo chủng loại của Việt Nam theo Quý năm 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 114: Lượng gạo xuất khẩu phân theo chủng loại của Việt Nam theo Quý năm 2016 (tấn)    
Bảng 115: Thời gian giao hàng cho NFA dự kiến theo cảng    
Bảng 116: Thời gian giao hàng cho NFA dự kiến theo gói thầu    
Bảng 117: Tiêu chuẩn gạo 25% tấm nhập khẩu của NFA    
Bảng 118: Kết quả thầu NFA/Philippines ngày 26/7/2017    
Bảng 119: Ước tính giá FOB cảng Sài Gòn của các doanh nghiệp Việt Nam và OLAM trong trường hợp lấy gạo Việt Nam giao cho NFA    
Bảng 120: Cập nhật tàu giao hàng Philippines đến 7/9/2017    
Bảng 121: Tiến độ giao hàng các doanh nghiệp thầu 250 ngàn tấn gạo 25% tấm Philippines – cập nhật ngày 13/9/2017    
Bảng 122: Lượng hàng MAV phân bổ các nước và lượng các doanh nghiệp Philippines đăng ký với NFA (cập nhật 25/9/2017)    
Bảng 123: Một số doanh nghiệp nhập khẩu Philippines đăng ký nguồn gạo từ Việt Nam số lượng lớn (Đơn vị: Tấn)    
Bảng 124: Lượng gạo các nước xuất khẩu sang Hàn Quốc các năm (ngàn tấn)    
Bảng 125: Kết quả thầu Hàn Quốc ngày 19/12/2017    
Bảng 126: Kết quả thầu Hàn Quốc ngày 20/11/2017    
Bảng 127: Kết quả thầu Hàn Quốc 77 ngàn tấn gạo công bố 10/8    
Bảng 128: Kết quả thầu Hàn Quốc 7/3/2017    
Bảng 129: Kết quả thầu Hàn Quốc 8/5/2017    
Bảng 130: Kết quả thầu Hàn Quốc 7/8/2017    
Bảng 131: Các kết quả thầu Hàn Quốc năm 2016    
Bảng 132: Tỷ trọng xuất khẩu của top 10 doanh nghiệp năm 2016 và năm 2017 theo lượng (tấn)    
Bảng 133: Bảng thứ tự xếp hạng của các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu năm 2016 và năm 2017 theo lượng    
Bảng 134: Tỷ trọng nhập khẩu của top 10 doanh nghiệp năm 2016 và 2017 theo lượng (tấn)    
Bảng 135: Bảng thứ tự xếp hạng của các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu năm 2016 và 2017 theo lượng    
Bảng 136: Hàng tàu cập cảng Hải Phòng theo tháng, năm 2017 (ngàn tấn)    
Bảng 137: Hàng tàu cập cảng Hải Phòng theo tháng, năm 2016 (ngàn tấn)    
Bảng 138: Danh mục các tàu giao hàng gạo tới cảng Hải Phòng – cập nhật 16/12/2017    
Bảng 139: Hàng tàu cập cảng Sài Gòn theo tháng, năm 2017 (tấn)    
Bảng 140: Lịch tàu ăn hàng cảng Sài Gòn – cập nhật 30/11/2017
Bảng 141: Tiêu chuẩn quốc gia  (TCVN 5644:2008)    
Bảng 142: Một số quy cách đóng bao gạo xuất khẩu    

 

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Sản lượng và thương mại gạo toàn cầu giai đoạn 1990-2017 (triệu tấn)    
Biểu 2: Tồn kho và thương mại gạo toàn cầu giai đoạn 1990-2017 (triệu tấn)    
Biểu 3: Thay đổi ước tính tồn kho gạo của Trung Quốc của USDA (triệu tấn)    
Biểu 4: Lượng xuất khẩu gạo Thái Lan và Ấn Độ giai đoạn 2007-2017 (triệu tấn)    
Biểu 5: Nhập khẩu gạo của Bangladesh, Trung Quốc, Haiti, Iran, Iraq giai đoạn 2007-2017 (triệu tấn)    
Biểu 6: Giá gạo 5% tấmxuất khẩu theo tháng của Việt Nam, Ấn Độ, Thái Lan giai đoạn 2008-2017 (USD/tấn, FOB)    
Biểu 7: Giá gạo 100% tấm xuất khẩu theo năm của Việt Nam, Thái và Lan, giai đoạn 2008-2017 (USD/tấn, FOB)    
Biểu 8: Giá gạo Thái Lan theo tháng, giai đoạn 1/2012–12/2017 (USD/tấn, FOB, hàng tàu)    
Biểu 9: Giá gạo Ấn Độ, Pakistan theo tháng, giai đoạn 1/2012 – 12/2017 (USD/tấn, FOB)    
Biểu 10: Cơ cấu giống lúa vụ Đông Xuân 2016/2017    
Biểu 11: Cơ cấu giống lúa vụ Hè Thu năm 2017    
Biểu 12: Giá gạo xuất khẩu 5% tấm của Việt Nam và Thái Lan, FOB, hàng tàu (USD/tấn) – cập nhật 20/12/2017    
Biểu 13: Giá gạo nguyên liệu IR50404 tại kho (VND/kg) – cập nhật 20/12/2017    
Biểu 14: Giá Nếp xuất khẩu theo tuần đầu của năm 2015 đến tuần 13/11-17/11/2017 (USD/tấn)    
Biểu 15: Giá TP Nếp Long An tại kho, tuần đầu 2015 đến tuần 13/11-17/11/2017 (VNĐ/kg)    
Biểu 16: Giá TP Jasmine theo tuần từ năm 2015 đến tháng 12 năm 2017    
Biểu 17: Giá gạo Japonica xuất khẩu thực tế 2016 – 2017, USD/tấn, FOB    
Biểu 18: Giá Japonica thành phẩm đã sortex tại kho (đồng/kg)    
Biểu 19: Giá gạo 5% tấm xuất khẩu của Việt Nam, Ấn Độ và Thái Lan theo tuần, năm 2017 (USD/tấn, FOB) – Cập nhật đến tuần 04/12-08/12/2017    
Biểu 20: Lượng và kim ngạch xuất khẩu gạo Việt Nam theo tháng hai năm 2016 và 2017    
Biểu 21: Kênh gạo đi Bắc và biên giới    
Biểu 22: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo thị trường năm 2016    
Biểu 23: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo thị trường năm 2017    
Biểu 24: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo chủng loại năm 2016    
Biểu 25: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo chủng loại năm 2017    
Biểu 26: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu gạo năm 2017 theo chủng loại (ngàn tấn)    
Biểu 27: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu gạo năm 2016 theo chủng loại (ngàn tấn)    
Biểu 28: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu gạo năm 2017 theo chủng loại (ngàn tấn)
Biểu 29: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu gạo năm 2016 theo chủng loại (ngàn tấn)    
Biểu 30: Chuỗi giá trị ngành hàng lúa gạo    
Biểu 31: Hàng tàu Sài Gòn theo tháng, năm 2015-2016 (ngàn tấn)    

 


DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH CỦA AGROMONITOR
Hình 1: Tàu MV SFL SPEY vào cảng Sài Gòn ngày 13/11/2017 để lấy 30 ngàn tấn gạo Jasmine và thơm đi Iraq.    
Hình 2: Nếp Long An bị ngập lụt tại huyện Mộc Hoá – Long An, nông dân phải cắt lúa non xanh tránh mất trắng.    
Hình 3: Lúa từ Cam Pu Chia về miền Tây    
Hình 4: Giao hàng tại cảng Mỹ Thới/An Giang sôi động, giao hàng đi Malaysia-Philippines, Đông Timor. Tàu Quang Minh 9 vào cảng Mỹ Thới lấy 4,1 ngàn tấn gạo 15% tấm đi Malaysia.    
Hình 5: Tàu Hải Phòng 36 vào cảng 2,55 ngàn tấn gạo 5% tấm đi Philippines. Các chủ hàng là VNF1, Angimex, Gentraco, Hiệp Lợi, Quốc Tế Gia.    
Hình 5: Tàu MV. Genco Progress ở phao PM.01 sông Soài Rạp. Tàu của AJC lấy 16 ngàn tấn gạo Jasmine, KDM của Kigimex đi Tema/Châu Phi.    
Hình 7: Lúa KDM trên xe tải ở cửa khẩu Cam Pu Chia về miền Tây    

 

DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Vụ Hè Thu 2017 lũ về sớm    3
Hộp 2: Nước lũ về sớm, sản xuất lúa Thu Đông gặp khó khăn    
Hộp 3: Các văn bản chính sách mới của Trung Quốc    

 

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hê:

BỘ PHẬN DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Công ty Cổ phần Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam
P1604. Toà nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 0943.411.411, 84 4 666.241.57 | Fax: 84 4 35627705